Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của tổ hợp ức chế ăn mòn - chống đóng cặn trong điều kiện mô phỏng dòng chảy động trên hệ thiết bị flowloop
Tóm tắt
Tổ hợp ức chế ăn mòn - chống đóng cặn trên cơ sở N-butyl-2-heptadecenyl imidazoline acrylate và hợp chất của acid phosphonic được đánh giá hiệu quả trong điều kiện mô phỏng dòng chảy động trên hệ thiết bị flowloop trong phòng thí nghiệm. Kết quả thử nghiệm cho thấy hiệu quả chống ăn mòn đạt trên 90% và hiệu quả chống đóng cặn đạt trên 87%.
Các tài liệu tham khảo
Defang Zeng, Huan Yan. Study on an eco-friendly corrosion and scale inhibitor in simulated cooling water. American Journal of Engineering Research (AJER). 2013; 2(5): p.39 - 43.
Lekan Taofeek Popoola, Alhaji Shehu Grema, Ganiyu Kayode Latinwo, Babagana Gutti, Adebori Saheed Balogun. Corrosion problems during oil and gas production and its mitigation. International Journal of Industrial Chemistry. 2013.
Margrethe Nergaard, Chriss Grimholt. An introduction to scaling causes, problems and solutions.
Eric Greyson, Joseph Manna, Somil Chandrakant Mehta. Scale and corrosion inhibitors for high temperature and pressure conditions. Patent CA2709033 C. 2013.
Gary Woodward, Graham Otter, Keith Davis, Robert Talbot. Scale and corrosion inhibitors. Patent
US20030141486 A1. 2003.
Hoàng Linh Lan, Phan Công Thành, Phạm Vũ Dũng, Lê Thị Phương Nhung, Phạm Thị Hường, Lê Thị Hồng Giang. Đánh giá hiệu quả của tổ hợp ức chế ăn mòn - chống đóng cặn cho hệ thống đường ống dẫn dầu. Tạp chí Dầu khí. 2015; 5: trang 42 - 48.
Richard Thorn, Geir Anton Johansen, Erling A.Hammer. Three-phase flow measurement in the offshore oil industry - Is there a place for process tomography. 1st World Congress on Industrial Process Tomography, Buxton, Greater Manchester. 14 - 17 April, 1999.
ASTM International. Standard guide for evaluating and qualifying oil field and refinery corrosion inhibitors in the laboratory. ASTM G170-01a.
The National Association of Corrosion Engineers (NACE). Laboratory screening tests to determine the ability of scale inhibitors to prevent the precipitation of calcium sulfate and calcium carbonate from solution (for oil and gas production systems). NACE 0374-2007.
Defang Zeng, Huan Yan. Experimental study on a new corrosion and scale inhibitor. Journal of Environmental Protection. 2013; 4(7): p. 671 - 675.
Đỗ Thành Trung, Nguyễn Xuân Trường, Hoàng Linh Lan, Phan Công Thành. Nghiên cứu ứng dụng hệ hóa phẩm ức chế ăn mòn trên cơ sở imidazolin dùng cho bơm ép nước trong công nghiệp khai thác dầu khí. Tạp chí Dầu khí. 2012; 3: trang 28 - 34.
Nguyễn Phương Tùng và nnk. Xây dựng công nghệ sản xuất các hóa phẩm chống sa lắng muối trong vỉa và các thiết bị khai thác dầu thô. Viện Khoa học Vật liệu Ứng dụng. 2005.
1. Tác giả giao bản quyền bài viết (tác phẩm) cho Tạp chí Dầu khí, bao gồm quyền xuất bản, tái bản, bán và phân phối toàn bộ hoặc một phần tác phẩm trong các ấn bản điện tử và in của Tạp chí Dầu khí.
2. Bằng cách chuyển nhượng bản quyền này cho Tạp chí Dầu khí, việc sao chép, đăng hoặc sử dụng một phần hay toàn bộ tác phẩm nào của Tạp chí Dầu khí trên bất kỳ phương tiện nào phải trích dẫn đầy đủ, phù hợp về hình thức và nội dung như sau: tiêu đề của bài viết, tên tác giả, tên tạp chí, tập, số, năm, chủ sở hữu bản quyền theo quy định, số DOI. Liên kết đến bài viết cuối cùng được công bố trên trang web của Tạp chí Dầu khí được khuyến khích.